Bản dịch của từ 燔妻子 trong tiếng Việt
燔妻子
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fán | ㄈㄢˊ | f | an | thanh sắc |
燔妻子 (Thành ngữ)
【fán qī zǐ】
01
Một thành ngữ chỉ việc hy sinh gia đình (vợ con) để cứu vãn hoàn cảnh khó khăn hoặc đạt mục đích quan trọng.
春秋末年,吴国人要离为吴王阖闾行刺卫国公子庆忌,事先请吴王断其右手﹑杀其妻和子并焚尸于市,假装有罪而逃亡,以此取信庆忌,终于行刺成功。事见汉赵晔《吴越春秋.阖闾内传》。后因以“燔妻子”为毁家纾难之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燔妻子
fán
燔
qī
妻
zǐ
子
Các từ liên quan
燔丧
燔书坑儒
燔刑
燔告
妻儿
妻儿老小
妻儿老少
妻党
妻公
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【fán】【ㄈㄢˊ】【PHIỀN】
- Các biến thể:
- 焚
- Hình thái radical:
- ⿰,火,番
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
釩
䫶
䪤
礬
凣
䭵
㠶
烦
舧
蠜
䮳
樊
熦
爙
燏
炜
煻
灮
熄
㷼
㷖
烰
㶹
㷊
澮
鴚
橒
㦢
霋
鴟
䨀
戰
璣
瞟
髵
鍣
