Bản dịch của từ 燔炙 trong tiếng Việt

燔炙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

燔炙 (Danh từ)

fán zhì
01

Nướng, quay hoặc đun nấu thức ăn bằng lửa; khái quát là cách chế biến bằng nhiệt độ cao

1.烧与烤。亦泛指烹煮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ việc nướng thịt hoặc nói chung là các món ăn ngon được chế biến bằng cách nướng, như trong bữa tiệc hay món đặc sản.

2.指烤肉。亦泛指佳肴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燔炙

fán

zhì

Các từ liên quan

燔丧
燔书坑儒
燔刑
燔告
炙冰使燥
炙凤烹龙
炙勃焦
炙发
炙啖
燔
Bính âm:
【fán】【ㄈㄢˊ】【PHIỀN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,火,番
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép