Bản dịch của từ 燔玉 trong tiếng Việt

燔玉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

燔玉 (Danh từ)

fán yù
01

Ngọc dùng trong lễ tế trời thời cổ, sau khi tế xong thì đốt để khói bay lên trời, gọi là '燔玉'.

古代祭天神之玉。祭毕,焚之而升烟,故名。《旧唐书.王起传》:“梁代崔灵恩撰《三礼义宗》云:‘凡祭天神,各有二玉,一以礼神,一则燔之。礼神者,讫事却收;祀神者,与牲俱燎。’”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燔玉

fán

Các từ liên quan

燔丧
燔书坑儒
燔刑
燔告
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
燔
Bính âm:
【fán】【ㄈㄢˊ】【PHIỀN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,火,番
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép