Bản dịch của từ 燕台 trong tiếng Việt
燕台
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
Yān | ㄧㄢ | y | an | thanh ngang |
燕台 (Danh từ)
【yàn tái】
01
Yên台: tên một lầu/đài thời Chiến quốc do Yên Chiêu Vương (燕昭王) xây để thu hút hiền sĩ; nay là địa điểm lịch sử ở đông nam Yế huyện, tỉnh Hà Bắc. Còn gọi là '招贤台'、'贤士台'; về sau trở thành điển tích chỉ nơi chủ nhân chiêu mộ, khen ngợi người hiền tài.
1.指战国时燕昭王所筑的黄金台。故址在今河北省易县东南。相传燕昭王筑台以招纳天下贤士,故也称贤士台﹑招贤台。见南朝梁任昉《述异记》卷下。后作为君主或长官礼贤之典。
Ví dụ
02
Địa danh: chỉ vùng Bắc Ký (khu vực phía bắc tỉnh Ký/冀,tức miền bắc Hà Nam/河北一带 trong cổ văn)
2.指冀北一带。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mái che, triều đình hoặc hậu phương của nhà cầm quyền (chỉ幕府 — chánh phủ/đại bản doanh của quan lại/đế chế)
3.指幕府。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕台
yàn
燕
tái
台
Các từ liên quan
燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
台下
台严
台中
台中市
台仆
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
- Các biến thể:
- 宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴳
雁
讌
觾
燄
豓
㷳
硏
妟
验
嬿
谚
嬮
嶖
篶
黫
菸
閼
樮
阉
醃
臙
懕
淊
熬
点
炰
為
焏
烹
烈
羔
黒
熊
煞
燾
燉
縧
㲪
輰
頱
縜
䬊
錆
兣
䧫
䴳
褧
燕窝
燕子
海燕
燕麦
燕京
燕国
燕巢
雨燕
燕雀
燕山
郢书燕说
环肥燕瘦
