Bản dịch của từ 燕尾牌 trong tiếng Việt

燕尾牌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

燕尾牌 (Danh từ)

yàn wěi pái
01

Một loại khiên () cổ dùng trong quân sự; hai bên trên khuyết hai rẽ giống đuôi yến, thân nhẹ, kích thước tương tự tay khiên, dùng để né mũi tên và tránh đòn chém.

盾的一种。因牌旁上分两歧,形如燕尾,故名。其长与手牌相似,但阔不满尺,背如鲫鱼,故侧身前逼,虽当利刃而不能断。其体轻,运用如鸟翼,可避矢石。见明茅元仪《武备志.军资乘.牌》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕尾牌

yàn

wěi

pái

Các từ liên quan

燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
燕
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Các biến thể:
宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép