Bản dịch của từ 燕梦征兰 trong tiếng Việt
燕梦征兰
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
Yān | ㄧㄢ | y | an | thanh ngang |
燕梦征兰 (Thành ngữ)
【yàn mèng zhēng lán】
01
Điển tích: phụ nữ mơ thấy được phong tặng hoa lan (兰) rồi sinh con trai — dùng để chỉ hiện tượng đàn bà mơ thấy điềm báo mang thai sinh con trai hoặc nói về tin vui sinh con trai.
《左传.宣公三年》:“初,郑文公有贱妾曰燕姞,梦天使与己兰,曰:‘余为伯倏。余,而祖也。以是为而子,以兰有国香,人服媚之如是。’既而文公见之,与之兰而御之。辞曰:‘妾不才,幸而有子。将不信,敢征兰乎?’公曰:‘诺。’生穆公,名之曰兰。”后以“燕梦征兰”为妇人怀孕生男之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕梦征兰
yàn
燕
mèng
梦
zhēng
征
lán
兰
Các từ liên quan
燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
征两
征举
征乞
征书
征事
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
- Các biến thể:
- 宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴳
雁
讌
觾
燄
豓
㷳
硏
妟
验
嬿
谚
嬮
嶖
篶
黫
菸
閼
樮
阉
醃
臙
懕
淊
熬
点
炰
為
焏
烹
烈
羔
黒
熊
煞
燾
燉
縧
㲪
輰
頱
縜
䬊
錆
兣
䧫
䴳
褧
燕窝
燕子
海燕
燕麦
燕京
燕国
燕巢
雨燕
燕雀
燕山
郢书燕说
环肥燕瘦
