Bản dịch của từ 燕毛 trong tiếng Việt

燕毛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

燕毛 (Danh từ)

yàn máo
01

Một tục lệ xưa trong lễ tế: theo màu tóc (mào/mái tóc) phân thứ tự chỗ ngồi cho người lớn tuổi - tóc trắng xếp ở vị trí trên

1.古代祭祀后宴饮时,以须发的颜色别长幼的坐次,须发白年长者居上位。毛,须发。

Ví dụ
02

Lễ nghi xếp chỗ khi tiệc rượu: người lớn, thân hào ở vị trí trên (quy tắc chén tống, người đứng đầu bàn tiệc).

2.泛指宴饮时年长者居上位的礼节。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕毛

yàn

máo

Các từ liên quan

燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
燕
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Các biến thể:
宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép