Bản dịch của từ 燕然 trong tiếng Việt
燕然
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
Yān | ㄧㄢ | y | an | thanh ngang |
燕然 (Danh từ)
【yàn rán】
01
Tên địa danh cổ (một địa名 lịch sử gọi là '燕然')
4.古地名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thường dùng để chỉ các pháo đài biên giới và pháo đài biên giới (thường được sử dụng trong thơ ca để chỉ những địa điểm hoặc biên giới đã lập được thành tựu biên giới)
2.泛指边塞。诗文中叙建立边功时,常引用之。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên văn bản/thi phẩm cổ: chỉ bài铭《封燕然山铭》 của Hán Ban Cố; rộng ra chỉ các bài ca tụng công lao trấn biên, ca ngợi chiến công
3.指汉班固所撰《封燕然山铭》。亦泛指歌颂边功的诗文。
Ví dụ
04
Tên núi cổ (燕然山),今属蒙古国杭愛山,東漢時期窦宪登山刻石立功的地名
1.古山名。即今蒙古人民共和国境内的杭爱山。东汉永元元年,车骑将军窦宪领兵出塞,大破北匈奴,登燕然山,刻石勒功,记汉威德。见《后汉书.窦宪传》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕然
yàn
燕
rán
然
Các từ liên quan
燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
然不
然且
然乃
然信
然则
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
- Các biến thể:
- 宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴳
雁
讌
觾
燄
豓
㷳
硏
妟
验
嬿
谚
嬮
嶖
篶
黫
菸
閼
樮
阉
醃
臙
懕
淊
熬
点
炰
為
焏
烹
烈
羔
黒
熊
煞
燾
燉
縧
㲪
輰
頱
縜
䬊
錆
兣
䧫
䴳
褧
燕窝
燕子
海燕
燕麦
燕京
燕国
燕巢
雨燕
燕雀
燕山
郢书燕说
环肥燕瘦
