Bản dịch của từ 燕环 trong tiếng Việt

燕环

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

燕环 (Danh từ)

yàn huán
01

Danh xưng liên hợp chỉ hai mỹ nhân nổi tiếng: Hán Thành Đế hoàng hậu Triệu Phi Yến và Đường Huyền Tông quý phi Dương Vân Huyên (Dương Ngọc Hoàn), thường dùng để chỉ 'Hai mỹ nhân' (một gầy một mập), biểu tượng sắc đẹp lịch sử.

汉成帝皇后赵飞燕与唐玄宗贵妃杨玉环的并称。两人一瘦一肥,均以貌美着称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕环

yàn

huán

Các từ liên quan

燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
环丘
环中
环主
环人
环介
燕
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Các biến thể:
宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép