Bản dịch của từ 燕申 trong tiếng Việt
燕申
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
Yān | ㄧㄢ | y | an | thanh ngang |
燕申 (Danh từ)
【yàn shēn】
01
Tư thế thong thả, ung dung khi ngồi ở nhà (thường chỉ người cao quý hoặc thánh hiền thư thái cư trú) — “yên thản, nhàn nhã” (Hán Việt: yên, thần: giãn/thoải)
《论语.述而》:“子之燕居,申申如也,夭夭如也。”邢昺疏:“言孔子燕居之时体貌也。申申夭夭,和舒之貌。”后称尊者闲居为“燕申”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕申
yàn
燕
shēn
申
Các từ liên quan
燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
申严
申主
申举
申义
申令
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
- Các biến thể:
- 宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴳
雁
讌
觾
燄
豓
㷳
硏
妟
验
嬿
谚
嬮
嶖
篶
黫
菸
閼
樮
阉
醃
臙
懕
淊
熬
点
炰
為
焏
烹
烈
羔
黒
熊
煞
燾
燉
縧
㲪
輰
頱
縜
䬊
錆
兣
䧫
䴳
褧
燕窝
燕子
海燕
燕麦
燕京
燕国
燕巢
雨燕
燕雀
燕山
郢书燕说
环肥燕瘦
