Bản dịch của từ 燕谷 trong tiếng Việt

燕谷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

燕谷 (Danh từ)

yàn gǔ
01

Chỉ thời tiết giá lạnh; mùa lạnh (từ cổ, hình ảnh: thung lũng lạnh như tổ chim yến)

2.借指寒冷的天气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên đất/tên trong xứ Yên thời cổ; theo truyền thuyết là thung lũng lạnh không mọc ngũ cốc (còn gọi là “寒谷/黍谷”), nơi nhà nho邹衍 thổi nhạc làm ấm đất để người ta trồng được (một loại kê).

1.即寒谷。在古燕地。传说为邹衍吹律生黍之处。《太平御览》卷五四引汉刘向《别录》:“《方士传》言:邹衍在燕,有谷地美而寒,不生五谷。邹子居之,吹律而温气至,而生黍谷。今名黍谷。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕谷

yàn

Các từ liên quan

燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
谷产
谷人
谷仓
谷仙
燕
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Các biến thể:
宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép