Bản dịch của từ 爪士 trong tiếng Việt
爪士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuǎ | ㄓㄨㄚˇ | zh | ua | thanh hỏi |
Zhǎo | ㄓㄠˇ | zh | ao | thanh hỏi |
爪士 (Danh từ)
【zhǎo shì】
01
Vệ sĩ; binh lính canh giữ, quân sĩ phụ trách bảo vệ (Hán-Việt: trảo sĩ/ thủ sĩ tưởng liên hệ tới 'vệ sĩ')
卫士;禁卫军将士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爪士
zhǎo
爪
shì
士
Các từ liên quan
爪儿
爪吻
爪哇
爪哇人
爪哇国
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【zhuǎ】【ㄓㄨㄚˇ】【TRẢO】
- Các biến thể:
- 找, 㕚, 爫, 爫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 爪
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沼
䝖
㺐
䈃
瑵
㐍
找
菬
𠕖
㕚
爫
爫
爵
㸔
㸒
爮
爴
㸕
㸓
爬
爫
𠄓
曰
𠀇
冈
丐
亢
爫
讣
丑
冗
廿
卝
鸡爪
爪子
凤爪
利爪
脚爪
冰爪
爪儿
棘爪
八爪鱼
蟹爪兰
爪牙
魔爪
爪哇
爪印
爪机
勾爪
鸿爪
猪爪
鳞爪
毒爪
