Bản dịch của từ 爱敬 trong tiếng Việt

爱敬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ài

ㄞˋN/Aaithanh huyền

爱敬 (Danh từ)

ài jìng
01

Thân yêu cung kính. ◇Hiếu Kinh 孝經: Ái kính tận ư sự thân; nhi đức giáo gia ư bách tính 愛敬盡於事親; 而德教加於百姓 (Thiên hạ 天下). Chỉ lòng thân ái cung kính. Yêu mến kính trọng. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Thuần đáo quốc; điếu tử vấn bệnh; dân ái kính chi 純到國; 弔死問病; 民愛敬之 (Cảnh Thuần truyện 耿純傳).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爱敬

ài

jìng

Các từ liên quan

爱不忍释
爱不释手
爱丽舍宫
敬上爱下
敬业
敬业乐群
爱
Bính âm:
【ài】【ㄞˋ】【ÁI】
Các biến thể:
愛, 㤅, 𢖻, 𢙴, 𢛭, 𢜤, 𢟪
Hình thái radical:
⿱⿱,爫,冖,友
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép