Bản dịch của từ 父师 trong tiếng Việt
父师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
父师 (Danh từ)
【fù shī】
01
Danh xưng cổ: tức “太师/大司成”,古代三公之一;也用 để tôn xưng bậc trưởng thượng hoặc thầy giáo, hoặc chỉ truyền教士 (khi dịch Christian missionary)
即太师。上古三公之一。即大司成。太子的师傅掌国学之教。上古告老还乡的大夫。对长者的尊称。对师长的敬称。指基督教传教士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 父师
fù
父
shī
师
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤ】
- Các biến thể:
- 𠇑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 父
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
服
驸
賦
㾈
紨
䯱
缚
䝾
富
蝮
䒄
鮒
弣
呒
盙
釜
黼
府
斧
辅
䡍
蚥
輔
捬
㸙
㸖
㸗
爹
㸘
爸
爺
爷
𠂓
𠃗
曰
𠘪
冗
㣺
牜
㐋
𠀍
𠕳
见
龰
父母
父亲
伯父
祖父
岳父
父子
叔父
舅父
继父
神父
