Bản dịch của từ 牂柯 trong tiếng Việt
牂柯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zāng | ㄗㄤ | z | ang | thanh ngang |
牂柯 (Danh từ)
【zāng kē】
01
Tên địa danh cổ (又作“牂牁”),指古代对今越南北部或中国南部某一区域的称呼(常见于史书地名)
1.亦作“牂牁”。
Ví dụ
02
Cọc buộc thuyền; cọc gỗ để buộc dây neo khi thuyền cập bến (Hán-Việt: tang kha)
2.船只停泊时用以系缆绳的木桩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牂柯
zāng
牂
kē
柯
Các từ liên quan
牂云
牂牁
牂牂
牂羊
牂羝不辨
柯亭竹
柯则
