Bản dịch của từ 版奏 trong tiếng Việt

版奏

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎn

ㄅㄢˇbanthanh hỏi

版奏 (Động từ)

bǎn zòu
01

Cầm bản (bản tấu) để trình bày hoặc báo cáo lên trên; làm thủ tục trình bày văn kiện

2.持版启奏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Loại giấy viết cổ xưa, làm từ mảnh gỗ hoặc tre mỏng, dùng ghi chép như tờ giấy.

1.即简牍。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 版奏

bǎn

zòu

Các từ liên quan

版位
版刺
版刻
版口
版国
奏上
奏乐
奏书
奏事
奏事官
版
Bính âm:
【bǎn】【ㄅㄢˇ】【BẢN】
Các biến thể:
板, 鈑, 㸞
Hình thái radical:
⿰,片,反
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フノノフ丶
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép