Bản dịch của từ 版屋 trong tiếng Việt
版屋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎn | ㄅㄢˇ | b | an | thanh hỏi |
版屋 (Danh từ)
【bǎn wū】
01
Nhà làm bằng ván gỗ, kiểu nhà truyền thống của các dân tộc thiểu số ở vùng Tây Bắc Trung Quốc.
1.用木板建造的房屋。晋左思《三都赋》序:“见‘在其版屋’﹐则知秦野西戎之宅。”《诗.秦风.小戎》作“板屋”。以板为屋﹐为我国古代西北地区少数民族习尚。因亦借指我国西北少数民族地区。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhà tạm bợ, nhà tranh đơn sơ, thường dùng để khiêm nhường nói về nơi ở nghèo nàn
2.指简陋住宅。亦用作谦词﹐犹茅舍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 版屋
bǎn
版
wū
屋
Các từ liên quan
版位
版刺
版刻
版口
版国
屋上乌
屋上建瓴
屋上架屋
屋下作屋
- Bính âm:
- 【bǎn】【ㄅㄢˇ】【BẢN】
- Các biến thể:
- 板, 鈑, 㸞
- Hình thái radical:
- ⿰,片,反
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 片
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一フノノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䉽
板
昄
瓪
岅
闆
阪
蝂
粄
䬳
鈑
钣
牋
牗
牍
牘
㸡
牒
㸟
㸤
牌
片
牊
牖
拉
齿
㽺
拃
𠂳
衧
珁
妯
卓
㔛
迩
㰡
版本
出版
盗版
绝版
正版
排版
版权
版面
版型
版次
