Bản dịch của từ 牙弦 trong tiếng Việt

牙弦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˊyathanh sắc

牙弦 (Danh từ)

yá xián
01

Cây đàn (cổ) tinh mỹ; còn ẩn nghĩa bạn tri âm, bạn tâm giao (theo truyện Bó Nhã 伯牙 và Chung Tử Kỳ 鍾子期)

1.传说春秋时伯牙善弹琴,锺子期善听,二人遂为至交。见《列子.汤问》。后因以“牙弦”称精美之琴,寓有相知之意。弦,亦作“弦”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Danh từ: chỉ tiếng đàn (mượn để chỉ một bản nhạc tuyệt bút, tuyệt); nghĩa bóng: kiệt tác, tác phẩm đỉnh cao

2.借指琴声。喻绝唱﹐杰作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牙弦

xián

Các từ liên quan

牙不
牙不约儿赤
牙买加
牙人
弦上箭
弦乐
弦乐器
弦刃
弦切角
牙
Bính âm:
【yá】【ㄧㄚˊ】【NHA】
Các biến thể:
伢, 齖, 𤘈, 𤘉, 𤘍, 𨈏, 芽, 衙
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép