Bản dịch của từ 犀兕 trong tiếng Việt
犀兕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
犀兕 (Danh từ)
【xī sì】
01
2.指犀兕的皮。
Ví dụ
02
Loại áo giáp hoặc khiên làm bằng da sừng (da kỳ lân/ tê giác—từ cổ), tức ‘giáp bằng da tê giác’
3.指以犀兕皮制的甲或盾。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sói? Không — cặp loài thú có sừng: sừng tê (犀牛) và 兕 (một loài tương tự tê giác cổ, thường dịch là 'thiết sừng' hoặc 'tê giác cổ'). Nghĩa là: tê giác và loài giống tê giác (hai loài thú to, có sừng).
1.犀牛和兕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犀兕
xī
犀
sì
兕
Các từ liên quan
犀仆
犀伻
犀光
犀兵
犀军
兕中
兕先
兕爵
兕甲
兕虎
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【TÊ】
- Các biến thể:
- 𡥷, 𡱝, 𡳚, 𤚌
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,⿱,氺,牛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨丶一ノ丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
噏
䐖
莃
鏭
唽
晳
熄
栖
咭
狶
巇
螇
㹁
㸺
㹅
牵
犖
㸸
㸪
㹏
㹖
㸻
㹕
犫
鈛
㥪
旐
㽟
硳
睑
䟫
隓
嵳
軦
愤
喤
犀利
灵犀
犀牛
犀角
木犀
犀鸟
毛犀
双角犀
披毛犀
心有灵犀
