Bản dịch của từ 犀首 trong tiếng Việt

犀首

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

犀首 (Danh từ)

xī shǒu
01

Tước hiệu / chức quan thời Chiến quốc (nước Ngụy) tên là “犀首”; cũng dùng để chỉ người giữ chức đó (ví dụ: 公孫衍 曾任此職故借指公孫衍).

1.战国魏官名。公孙衍曾为此官,故借称公孙衍。

Ví dụ
02

2.《史记.张仪列传》:“陈轸曰:‘公何好饮也?’犀首曰:‘无事也。’”后即以“犀首”指无事好饮之人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犀首

shǒu

Các từ liên quan

犀仆
犀伻
犀光
犀兕
犀兵
首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
犀
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÊ】
Các biến thể:
𡥷, 𡱝, 𡳚, 𤚌
Hình thái radical:
⿸,尸,⿱,氺,牛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨丶一ノ丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép