ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
犬马
Bảng phân tích âm vị 犬
Quǎn
Chó ngựa; khuyển mã (kẻ dưới tự xưng với bề trên)
古时臣下对君主自比为犬马,表示愿供驱使
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
quǎn
犬
mǎ
马
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép