Bản dịch của từ 犯相 trong tiếng Việt

犯相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fàn

ㄈㄢˋfanthanh huyền

犯相 (Danh từ)

fàn xiāng
01

Thuật số/ tướng mạo xấu: mặt có tướng dữ, hoặc hai vợ chồng về tử vi/chiêm tinh phạm nhau (xung khắc)

术数用语:面带凶恶之相。夫妻生肖和命宫互相违恶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mang dáng vẻ, vẻ mặt hung dữ; trông có vẻ xấu, hung tợn (tà mạo, có vẻ đem lại điềm xấu)

相带凶恶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犯相

fàn

xiāng

犯
Bính âm:
【fàn】【ㄈㄢˋ】【PHẠM】
Các biến thể:
𢒿, 𤜛, 𤝑, 犯
Hình thái radical:
⿰,⺨,㔾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフフ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép