Bản dịch của từ 犯调 trong tiếng Việt

犯调

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fàn

ㄈㄢˋfanthanh huyền

犯调 (Danh từ)

fàn diào
01

Từ/khúc nhạc khi hát mượn điệu khác làm giọng (phạm âm điệu); gồm hai loại: mượn luật âm của điệu khác hoặc mượn câu chữ của điệu khác

词曲在歌唱时,假借别调作腔,称为「犯调」。可分为二种:一、犯别调的音律,如姜夔的凄凉犯。二、犯别调的句子,如刘过的四犯翦梅花。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犯调

fàn

diào

犯
Bính âm:
【fàn】【ㄈㄢˋ】【PHẠM】
Các biến thể:
𢒿, 𤜛, 𤝑, 犯
Hình thái radical:
⿰,⺨,㔾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフフ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép