Bản dịch của từ 犯鳞 trong tiếng Việt
犯鳞
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fàn | ㄈㄢˋ | f | an | thanh huyền |
犯鳞 (Động từ)
【fàn lín】
01
Xúc phạm (quân vương hoặc chính quyền) là điều cấm kỵ; mạo hiểm mạng sống để lên tiếng xúc phạm người cầm quyền (từ ẩn dụ về vảy dưới họng rồng, có nghĩa là nếu chạm vào sẽ bị giết).
《韩非子.说难》:'夫龙之为虫也,柔可狎而骑也。然其喉下有逆鳞径尺,若人有婴之者,则必杀人。人主亦有逆鳞,说者能无婴人主之逆鳞,则几矣。'后以'犯鳞'喻臣子冒死直谏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犯鳞
fàn
犯
lín
鳞
- Bính âm:
- 【fàn】【ㄈㄢˋ】【PHẠM】
- Các biến thể:
- 𢒿, 𤜛, 𤝑, 犯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,㔾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフフ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
范
滼
䕰
䊩
盕
㕨
贩
䉊
㴀
販
訉
軓
㺥
㹽
猵
獵
犵
㺞
獌
猝
猽
獞
獲
㹯
立
礼
阤
申
冊
永
业
冭
旧
朰
四
卉
侵犯
犯错
犯罪
触犯
犯贱
罪犯
犯困
冒犯
犯法
违犯
