Bản dịch của từ 犹且 trong tiếng Việt
犹且
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
犹且 (Trạng từ)
【yóu qiě】
01
Vẫn còn; còn — dùng để nhấn mạnh rằng một việc gì đó vẫn xảy ra hoặc vẫn đúng trong hoàn cảnh nào đó (cổ văn, ít dùng trong hiện đại)
副词。还要;尚且:忌盈害上,鬼神犹且不免|古之圣人,其出人也远矣,犹且从师而问焉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犹且
yóu
犹
qiě
且
Các từ liên quan
犹与
犹之
犹之乎
犹人
犹兀自
且不说
且且
且休
且住
且住为佳
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【DO】
- Các biến thể:
- 尤, 猶, 𤠁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,尤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌊
庮
魷
蚰
㑸
鈾
邮
㫍
㽕
䑻
㕱
汼
狺
㹱
狋
㺁
猇
㺂
狌
獶
㺃
獿
獥
狍
却
纺
钋
囥
訁
诂
角
吜
㒶
沠
旰
呆
犹豫
犹如
犹疑
犹太
犹自
犹大
犹子
犹然
犹可
犹热
