Bản dịch của từ 犹龙 trong tiếng Việt
犹龙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
犹龙 (Danh từ)
【yóu lóng】
01
(文言)形容道理高深、奇妙,像龙那样变化莫测;可作修饰语或感叹用(近似“玄妙”、“不可测”)
1.谓道之高深奇妙,如龙之变化不可测。语出《史记.老子韩非列传》:“孔子去,谓弟子曰:‘……至于龙吾不能知,其乘风云而上天。吾今日见老子,其犹龙邪!’”
Ví dụ
02
Người có học rộng, có đạo hạnh (từ cổ: chỉ bậc sĩ phu, nhân giả)
3.称有道之士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ Lão Tử (tên người; tôn xưng cho Lão Tử, tác giả Đạo Đức Kinh)
2.指老子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犹龙
yóu
犹
lóng
龙
Các từ liên quan
犹与
犹且
犹之
犹之乎
犹人
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【DO】
- Các biến thể:
- 尤, 猶, 𤠁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,尤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌊
庮
魷
蚰
㑸
鈾
邮
㫍
㽕
䑻
㕱
汼
狺
㹱
狋
㺁
猇
㺂
狌
獶
㺃
獿
獥
狍
却
纺
钋
囥
訁
诂
角
吜
㒶
沠
旰
呆
犹豫
犹如
犹疑
犹太
犹自
犹大
犹子
犹然
犹可
犹热
