Bản dịch của từ 狗蚤 trong tiếng Việt

狗蚤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǒu

ㄍㄡˇgouthanh hỏi

狗蚤 (Danh từ)

góu zǎo
01

Một loài bọ chét ký sinh trên chó; bề ngoài nhỏ, dẹp, màu nâu sẫm, hút máu (tiếng Hán-Việt: cẩu tảo).

动物名。一种寄生在狗身上的跳蚤。身体狭长而扁,深褐色,有时亦寄生在其他动物身上,以吸食血液为生。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狗蚤

gǒu

zǎo

狗
Bính âm:
【gǒu】【ㄍㄡˇ】【CẨU】
Các biến thể:
㺃, 豿, 𢑪, 𧲿
Hình thái radical:
⿰,⺨,句
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフノノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép