ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
狙公
Bảng phân tích âm vị 狙
Jū
Một người truyền说中擅长养猿并以智慧驾驭、笼络猴群的人;后比喻用智谋笼络、制约他人的算计者(含褒贬,可指善于驾驭人心者或狡猾的谋士)
相传为古时善养猿的人,能以智弄群狙。见庄子.齐物论。后比喻以智谋笼络制驭他人的人。
jū
狙
gōng
公
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép