Bản dịch của từ 狙公 trong tiếng Việt

狙公

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

狙公 (Danh từ)

jū gōng
01

Một người truyền说中擅长养猿并以智慧驾驭笼络猴群的人后比喻用智谋笼络制约他人的算计者含褒贬可指善于驾驭人心者或狡猾的谋士

相传为古时善养猿的人,能以智弄群狙。见庄子.齐物论。后比喻以智谋笼络制驭他人的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狙公

gōng

狙
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ】【THƯ】
Hình thái radical:
⿰,⺨,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép