Bản dịch của từ 独觉 trong tiếng Việt
独觉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dú | ㄉㄨˊ | d | u | thanh sắc |
独觉 (Danh từ)
【dú jué】
01
一种佛教修行者所证得的果位。。瑜伽论记.卷八上:「如上说独觉者,是今世成道,自觉不从他闻,是名独觉辟支迦佛。」
Ví dụ
02
(Phật giáo) dùng để chỉ một loại Phật giác ngộ một mình (xem "Pratyekabuddha") - tức là một người thức tỉnh, tự mình đạt đến giác ngộ và không có khả năng đầu thai và giảng dạy.
见「辟支佛」条。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 独觉
dú
独
jué
觉
- Bính âm:
- 【dú】【ㄉㄨˊ】【ĐỘC】
- Các biến thể:
- 獨, 𤝠, 𤢜, 𨊒
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,虫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丨フ一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䪅
獨
讟
牘
犊
韣
讀
犢
䓯
櫝
読
䙱
㹦
猥
狹
猠
獛
狕
犰
獄
狸
獝
玁
㹤
眉
㤝
咟
胪
涎
陜
轸
𠙐
䒻
㤚
禺
㽚
独特
独立
孤独
独自
单独
唯独
独处
独生
独具
独身
