Bản dịch của từ 狭窄 trong tiếng Việt

狭窄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiá

ㄒㄧㄚˊxiathanh sắc

狭窄 (Tính từ)

xiá zhǎi
01

Hạn hẹp; hẹp hòi; hạn chế; không rộng rãi (lòng dạ, kiến thức)

不宏大宽广(心胸;见识等)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hẹp; chật; chật hẹp; eo hẹp (chiều ngang nhỏ)

宽度小

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狭窄

xiá

zhǎi

Các từ liên quan

狭中
狭义
狭义相对论
狭乡
狭仄
窄仄
窄小
窄巴
窄巴巴
狭
Bính âm:
【xiá】【ㄒㄧㄚˊ】【HIỆP】
Các biến thể:
狹, 陜, 陿, 𠩘
Hình thái radical:
⿰,⺨,夹
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép