Bản dịch của từ 狱吏 trong tiếng Việt

狱吏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

狱吏 (Danh từ)

yù lì
01

Quan coi ngục (thời xưa)

旧时管理监狱的小官

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ngục lại; đề lao; ngục tốt; viên chức trong nhà tù

狱吏是指在监狱或拘留所工作的官员,负责管理囚犯和维护监狱秩序。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狱吏

Các từ liên quan

狱主
狱事
狱具
狱刑
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
狱
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỤC】
Các biến thể:
獄, 𡈭
Hình thái radical:
⿲,⺨,讠,犬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶フ一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép