Bản dịch của từ 狼抗 trong tiếng Việt
狼抗
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láng | ㄌㄤˊ | l | ang | thanh sắc |
狼抗 (Tính từ)
【láng kàng】
01
Tính tình hung hiểm, cứng đầu cứng cổ, ngang ngạnh khó bảo (âm Hán-Việt: lương kháng)
形容人性情乖戾。。晋书.卷六十九.周顗传:「处仲刚愎强忍,狼抗无上,其意宁有限邪!」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
亦作「狼伉」、「狼犺」。
Ví dụ
03
Miêu tả cách ăn rất nhanh, vồ vập, như đói dữ — ăn ngấu nghiến
形容吃东西又快又急的样子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Mô tả vật rất to, cồng kềnh, thô kệch (giống “to như sói” theo chữ 狼 gợi hình)
形容物体庞大、笨重。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狼抗
láng
狼
kàng
抗
- Bính âm:
- 【láng】【ㄌㄤˊ】【LANG】
- Các biến thể:
- 𤠸, 狼
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,良
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丶フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯖
郒
駺
㾿
䡙
硠
勆
锒
榔
桹
郎
郞
犺
猨
㺣
狷
獕
㹨
獢
獁
狆
猪
㺁
猺
袑
𠀽
㧬
捏
毥
涉
舭
剞
訊
栭
畜
莢
狼狈
色狼
狼藉
狼人
豺狼
狼心
狼狗
虎狼
土狼
狼烟
