Bản dịch của từ 狼犺 trong tiếng Việt
狼犺
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láng | ㄌㄤˊ | l | ang | thanh sắc |
狼犺 (Tính từ)
【láng kàng】
01
Mô tả vật to lớn, thô kệch, cồng kềnh (như hình ảnh “lớn như con sói/khổng lồ”); mang sắc nghĩa phê phán về kích thước và vụng về
形容物体庞大、笨重。。西游记.第四十二回:「我儿,你虽然认得他,他却不变大的,如狼犺大像,恐进不得你门。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
亦作「狼伉」、「狼犺」。
Ví dụ
03
Đi loạng choạng, bước chân không vững; vẻ điệu lảo đảo (thường mô tả vừa đi vừa chao đảo rồi trở lại)
踉跄的样子。。聊斋志异.卷十一.青蛙神:「下床出门,狼犺数步,复返身卧门内。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tên một loài động vật; hình dạng giống khỉ (tên cổ hoặc hiếm, ít dùng)
动物名。外形与猿猴相似。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狼犺
láng
狼
kàng
犺
- Bính âm:
- 【láng】【ㄌㄤˊ】【LANG】
- Các biến thể:
- 𤠸, 狼
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,良
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丶フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯖
郒
駺
㾿
䡙
硠
勆
锒
榔
桹
郎
郞
犺
猨
㺣
狷
獕
㹨
獢
獁
狆
猪
㺁
猺
袑
𠀽
㧬
捏
毥
涉
舭
剞
訊
栭
畜
莢
狼狈
色狼
狼藉
狼人
豺狼
狼心
狼狗
虎狼
土狼
狼烟
