Bản dịch của từ 猓然 trong tiếng Việt

猓然

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǒ

ㄍㄨㄛˇguothanh hỏi

猓然 (Danh từ)

guǒ rán
01

Tên một loài thú có đuôi dài, tức là loài khỉ đuôi dài (vượn).

2.兽名。即长尾猿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm giác ngây ngốc, ngơ ngác, như không nhận thức được rõ ràng

1.亦作“猓”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猓然

guǒ

rán

Các từ liên quan

猓猓
猓猡
然不
然且
然乃
然信
然则
猓
Bính âm:
【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【QUẢ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺨,果
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丨フ一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép