Bản dịch của từ 猩猩 trong tiếng Việt
猩猩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīng | ㄒㄧㄥ | x | ing | thanh ngang |
猩猩 (Danh từ)
【xīng xing】
01
Đười ươi; con đười ươi
哺乳动物,比猴子大,头尖,吻部突出,两臂长,全身有赤褐色长毛,没有臀疵。生活在苏门答腊和加里曼丹的森林中,吃野果等
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猩猩
xīng
猩
Các từ liên quan
猩唇
猩朱
猩猩唇
猩猩屐
猩猩木
猩猩色
猩猩草
猩猩血
猩红
猩红热
- Bính âm:
- 【xīng】【ㄒㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 狌
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,星
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丨フ一一ノ一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
觲
兴
騂
興
曐
篂
鮏
骍
㙚
皨
鯹
煋
㺥
獄
狷
獑
㺀
狭
㹺
猟
猠
狣
猴
犻
嵆
崴
鈖
貹
䦸
䋚
翕
焪
貽
㙘
脼
綎
猩猩
猩红
黑猩猩
大猩猩
猩红热
猩红色
猩猩草
倭黑猩猩
