Bản dịch của từ 猪瘟 trong tiếng Việt
猪瘟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
猪瘟 (Danh từ)
【zhū wēn】
01
Dịch tả lợn; Dịch nghĩa: Dịch tả lợn; Bệnh dịch tả lợn Dịch tả lợn là một bệnh truyền nhiễm do virus dịch tả lợn gây ra, chủ yếu ảnh hưởng đến lợn, dẫn đến tỷ lệ tử vong cao.
解释: 猪瘟是一种由猪瘟病毒引起的传染病,主要影响猪只,导致高死亡率。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猪瘟
zhū
猪
wēn
瘟
Các từ liên quan
猪仔
猪仔国会
猪仔议员
猪倌
猪兜炮
瘟君
瘟头瘟脑
瘟将军
瘟气
瘟疫
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【TRƯ】
- Các biến thể:
- 豬, 䐗, 𧳯, 猪, 猪
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,者
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一丨一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蕏
櫧
诸
珠
鼄
蛛
誅
鯺
櫫
硃
潴
跦
獈
獩
猐
猂
狢
獵
獀
猜
㺘
獯
狹
獉
敔
䀁
啝
谑
惀
唳
兜
酔
匙
梎
谕
㸾
猪肉
猪蹄
猪脚
猪头
猪排
猪肚
豪猪
蠢猪
小猪
猪肝
