Bản dịch của từ 猪革 trong tiếng Việt

猪革

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhū

ㄓㄨzhuthanh ngang

猪革 (Danh từ)

zhū gé
01

Da lợn đã cạo lông và thuộc làm đồ da; da thành phẩm bền, cấu trúc chặt, chịu mài mòn, thấm khí tốt

用猪皮去毛后加工制成的熟革。结构紧密,耐折,耐磨,毛孔大,透气性能好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猪革

zhū

Các từ liên quan

猪仔
猪仔国会
猪仔议员
猪倌
猪兜炮
猪
Bính âm:
【zhū】【ㄓㄨ】【TRƯ】
Các biến thể:
豬, 䐗, 𧳯, 猪, 猪
Hình thái radical:
⿰,⺨,者
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一丨一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép