Bản dịch của từ 猫熊 trong tiếng Việt

猫熊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máo

ㄇㄠmaothanh ngang

猫熊 (Danh từ)

māo xióng
01

Gấu mèo

哺乳动物,体长四尺到五尺, 形状象熊, 尾短、头、胸、腹、背、臀白色,四肢、两耳、眼圈黑褐色, 毛粗而厚, 性耐寒生活在中国西南地区高山中, 吃竹叶、竹笋是中国特产的一种珍贵的动 物也叫熊猫、大熊猫、大猫熊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猫熊

māo

xióng

猫
Bính âm:
【máo】【ㄇㄠ, ㄇㄠˊ】【MIÊU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺨,苗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一丨丨丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép