Bản dịch của từ 献曝 trong tiếng Việt

献曝

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

献曝 (Thành ngữ)

xiàn pù
01

Lời khấu tấu/biếu tặng khiêm nhường, vật phẩm mọn nhưng chân thành; dùng như lời khiêm nhường: 'món quà nhỏ nhoi này' (hán Việt: hiến bộc - dâng phơi dưới nắng)

《列子.杨朱》:“昔者宋国有田夫,常衣缊黂,仅以过冬。暨春东作,自曝于日,不知天下之有广厦隩室,绵纩狐狢。顾谓其妻曰:‘负日之暄,人莫知者,以献吾君,将有重赏。’”后因以“献曝”为所献菲薄﹑浅陋但出于至诚的谦词。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 献曝

xiàn

Các từ liên quan

献上
献丑
献世包
献世宝
献主
曝书亭词
曝书见竹
曝光
曝光表
献
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HIẾN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,南,犬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép