Bản dịch của từ 献玉 trong tiếng Việt
献玉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | x | ian | thanh huyền |
献玉 (Danh từ)
【xiàn yù】
01
(Thành ngữ ám chỉ) Cống hiến tài năng hoặc của cải cho quốc vương hoặc triều đình; ban đầu ám chỉ việc Biện Hòa dâng châu báu và ngọc bích cho vua nước Sở, nhưng sau này được dùng như một phép ẩn dụ cho việc cống hiến nhân tài để báo đáp (bến tặng nhân tài hoặc vật quý trở lên).
春秋时楚人卞和得宝玉,先后献给楚厉王﹑武王,都被认为欺诈,被截去双脚。到楚文王即位,和抱玉璞哭于荆山下,楚王使人剖璞加工,果得宝玉。事见《韩非子.和氏》。后因以“献玉”为典,谓向君主或朝廷献才智。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 献玉
xiàn
献
yù
玉
Các từ liên quan
献上
献丑
献世包
献世宝
献主
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
- Bính âm:
- 【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HIẾN】
- Các biến thể:
- 獻
- Hình thái radical:
- ⿰,南,犬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犬
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶ノ一一丨一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
槏
獻
糮
䇒
麲
㡾
橺
霰
㬗
哯
㱹
宪
獎
㹜
獃
獸
犬
状
猌
狀
獻
獘
猆
㺉
㠂
稐
飽
賈
楬
愴
蔜
僂
兡
雼
圕
愫
贡献
奉献
文献
献血
捐献
献丑
献出
献身
献花
献祭
