Bản dịch của từ 猴枣 trong tiếng Việt

猴枣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóu

ㄏㄡˊhouthanh sắc

猴枣 (Danh từ)

hóu zǎo
01

Một loại quả thuộc họ hồng (mận/khế hồng) hoặc viên sạn mật ở túi mật của các loài linh trưởng; quả nhỏ cụm, hơi giống quả táo tàu nhỏ, vỏ xanh đồng hoặc xanh đậm, bóng mịn. (Hán Việt: hầu táo)

柿的一种。实小簇生。见明李时珍《本草纲目.果二.�伞贰�中药名。为猕猴等胆囊的结石。呈椭圆形,略似小枣。表面青铜色或墨绿色,平滑而有光泽。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猴枣

hóu

zǎo

猴
Bính âm:
【hóu】【ㄏㄡˊ】【HẦU】
Các biến thể:
㺅, 𤠣
Hình thái radical:
⿰,⺨,侯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフノノ丨フ一ノ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép