Bản dịch của từ 猾吏 trong tiếng Việt
猾吏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huá | ㄏㄨㄚˊ | h | ua | thanh sắc |
猾吏 (Danh từ)
【huá lì】
01
Quan liêm xảo, tham ô gian ngoan (quan lại gian trá, lòng dạ xảo quyệt)
奸刁的官吏。。汉.王充.论衡.商虫:「豪民猾吏,被刑乞贷者,威胜于官,取多于吏。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猾吏
huá
猾
lì
吏
- Bính âm:
- 【huá】【ㄏㄨㄚˊ】【HOẠT】
- Các biến thể:
- 滑, 獪
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,骨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丨フフ丶フ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
华
划
㕲
滑
哗
㠏
䊐
㭉
鷨
釫
鏵
華
㹾
獭
玂
㹫
㺎
獏
獬
㹪
㹱
㺊
猫
狔
𠌊
䐊
椞
䘗
椐
堚
廃
毲
㫸
䖲
㾜
毴
狡猾
奸猾
油猾
老奸巨猾
