Bản dịch của từ 猿狖 trong tiếng Việt

猿狖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

猿狖 (Danh từ)

yuán yòu
01

Chung chỉ các loài vượn, khỉ lớn (thuộc họ vượn hoặc khỉ); Hán-Việt: 'viên vũ/viên vũ' dùng trong văn học cổ

2.泛指猿猴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

猿猴猿狖一類的靈長類動物古書寫法亦作猨狖”)

1.亦作“猨狖”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猿狖

yuán

yòu

Các từ liên quan

猿人
猿公
猿叶虫
猿吟
猿啼鹤唳
狖轭鼯轩
猿
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
Các biến thể:
猨, 蝯, 𤝌, 𤟗, 𤠔, 𧳭, 𧳷
Hình thái radical:
⿰,⺨,袁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一丨一丨フ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép