Bản dịch của từ 猿猴献果 trong tiếng Việt

猿猴献果

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

猿猴献果 (Danh từ)

yuán hóu xiàn guǒ
01

Tên một loại cổ giá (kẹp gỗ) do Đường đại酷吏 chế tạo; nghĩa đen là 'khỉ/voi/khỉ dâng quả' theo chữ, nhưng ở đây chỉ tên đồ dùng tra tấn/khống chế thời Đường.

唐代酷吏所制立枷的名称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猿猴献果

yuán

hóu

xiàn

guǒ

Các từ liên quan

猿人
猿公
猿叶虫
猿吟
猿啼鹤唳
猴儿
猴儿精
献上
献丑
献世包
献世宝
献主
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
猿
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
Các biến thể:
猨, 蝯, 𤝌, 𤟗, 𤠔, 𧳭, 𧳷
Hình thái radical:
⿰,⺨,袁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一丨一丨フ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép