Bản dịch của từ 猿骑 trong tiếng Việt
猿骑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
猿骑 (Danh từ)
【yuán qí】
01
Một loại màn trình diễn xiếc cổ đại: người cưỡi hoặc dùng khỉ/khỉ đeo yên, thường xuất hiện trong trò xiếc thời xưa
古代马戏之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猿骑
yuán
猿
qí
骑
Các từ liên quan
猿人
猿公
猿叶虫
猿吟
猿啼鹤唳
骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
- Các biến thể:
- 猨, 蝯, 𤝌, 𤟗, 𤠔, 𧳭, 𧳷
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,袁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一丨一丨フ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
厡
厵
原
员
鶢
櫞
贠
鼋
縁
辕
鎱
笎
狧
狌
猪
㹪
狁
㹵
獙
狜
猐
㺇
㹲
狋
解
琿
溔
𠄼
㿢
䢢
椿
馍
䇑
䋟
㮘
㬋
猿人
猿猴
人猿
白猿
猿玃
猿臂
古猿
玃猿
长臂猿
类人猿
