Bản dịch của từ 玄冥 trong tiếng Việt

玄冥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄冥 (Danh từ)

xuán míng
01

Hư huyền, tối tăm u minh; trạng thái mơ hồ, âm u (cổ ngữ, mang sắc thái trừu tượng và uyên áo)

黑暗。。淮南子.俶真:「夫秉皓白而不黑,行纯粹而不糅,处玄冥而不暗。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Huyền Minh — thần phương Bắc / thần nước màu đen trong tín ngưỡng Trung Hoa cổ (thuộc dạng thần linh, thường liên quan tới mùa đông và phương Bắc)

北方之神。一说为水神。。续汉书志.第八.祭祀志中:「立冬之日,迎冬于北郊,祭黑帝玄冥。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄冥

xuán

míng

玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép