Bản dịch của từ 玄名 trong tiếng Việt

玄名

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄名 (Danh từ)

xuán míng
01

Tên thần tiên (tên do đạo gia/道教 khi tu thành tiên gọi là玄名)

1.道教谓得道成仙后的仙名。

Ví dụ
02

Danh từ trừu tượng (chỉ khái niệm/định danh trừu tượng, không phải tên riêng)

2.指抽象名词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄名

xuán

míng

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép