Bản dịch của từ 玄奘 trong tiếng Việt

玄奘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄奘 (Danh từ)

xuán zàng
01

Huyền Trang (một vị cao tăng nổi tiếng thời nhà Đường, tên thật là Trần Di, nổi tiếng vì hành trình sang Ấn Độ lấy kinh điển Phật giáo)

唐代高僧,原名陈祎,后被称为玄奘,著名的佛学大师,因前往印度取经而闻名于世

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄奘

xuán

zàng

玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép