Bản dịch của từ 玄学 trong tiếng Việt

玄学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄学 (Danh từ)

xuán xué
01

Huyền học (là một trào lưu triết học chủ yếu dựa trên tư tưởng của Lão Tử và Trang Tử xuất hiện trong thời kỳ Ngụy Tấn, thường bàn luận về các vấn đề siêu hình, bản thể và thế giới tự nhiên)

魏晋时代,何晏、王弼等运用道家的老庄思想糅合儒家经义而形成的一种唯心主 义哲学思潮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄学

xuán

xué

玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép