Bản dịch của từ 玄幻 trong tiếng Việt

玄幻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄幻 (Danh từ)

xuán huàn
01

Huyền ảo, mơ hồ kỳ ảo; cảm giác thần bí, không thực tế (gợi nhớ Hán-Việt: = huyền, huyền bí)

1.虚幻莫测;神奇变幻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tâm linh/ý niệm tưởng tượng; những hoạt động tinh thần, suy tưởng (hơi trừu tượng, huyền hoặc)

2.指精神活动,想象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄幻

xuán

huàn

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
幻世
幻人
幻伪
幻像
幻剧
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép